Bài 12: Thực hành Bản vẽ xây dựng – Tìm đáp án, giải bài tập, để học

1. Chuẩn bị

2. Nội dung thực hành

Cho bản vẽ mặt toàn diện và tổng thể và bản vẽ mặt phẳng của ngôi nhà

  • Đọc bản vẽ mặt phẳng tổng thể và toàn diện
  • Đọc bản vẽ mặt phẳng ngôi nhà

3. Các bước tiến hành

3.1. Đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể 

  • Cho bản vẽ mặt phẳng tổng thể và toàn diện ( hình 12. 1 ) và hình chiếu phối cảnh ( hình 12.2 ) của một trạm xá xã .

Yêu cầu

Câu1.

  • Trạm xá có bao nhiêu ngôi nhà ?
  • Nêu công dụng của từng ngôi nhà .

Câu 2. Đánh số các ngôi nhà trên hình chiếu phối cảnh theo ghi chú trên mặt bằng tổng thể.

Câu 3: Chỉ rõ hướng quan sát để nhận được mặt đứng ngôi nhà các ngôi nhà của trạm xá cho trên hình 12.3SGK

Gợi ý trả lời

Câu 1.

Có ba ngôi nhà chính :

1. Nhà khám bệnh
2. Nhà điều trị
3. Nhà kế hoạch hóa gia đình

Có một khu công trình phụ
4. Khu vệ sinh

Câu 2. Đánh số các ngôi nhà trên hình chiếu phối cảnh theo ghi chú trên mặt bằng tổng thể.

1. Nhà khám bệnh
2. Nhà điều trị

3. Nhà kế hoạch hóa gia đình

4. Khu vệ sinh

Câu 3: Chỉ hướng quan sát để nhận được mặt đứng ngôi nhà các ngôi nhà của trạm xá:

3.2. Đọc bản vẽ mặt bằng 

  • Các size tương quan :

    • Tường dày 0,22 M
    • Vách ngăn 0,11 M
    • Cửa sổ phòng hoạt động và sinh hoạt chung rộng 2,2 M
    • Cửa sổ khác rộng 1,4 M
    • Cửa đi rộng 0,8 M
  • Thực hiện các nhu yếu sau :

    • Câu 1 : Tính toán dùng bút chì ghi các size còn thiếu trên bản vẽ .
    • Câu 2 : Tính diện tích quy hoạnh các phòng ngủ và phòng hoạt động và sinh hoạt chung ( mét vuông ) .

Gợi ý trả lời

Câu 1.

  • Tính toán các kích cỡ :

    • Tính diện tích quy hoạnh sử dụng của các phòng từ các kích cỡ bên trong phòng .
    • Kích thước bên trong phòng bằng khoảng cách giữa các trục tường trừ độ dày tường

 

Câu 2

  • Diện tích phòng ngủ 1 :

\ ( \ left ( { 4,2 m – 0,22 m / 2 { \ rm { } } – 0,11 m / 2 } \ right ). \ left ( { 4 m – 2.0,22 m / 2 } \ right ) = 15,25 { m ^ 2 } \ )

\ ( \ left ( { 4 m – 0,22 m / 2 – 0,11 m / 2 } \ right ). \ left ( { 4 m – 2.0,22 m / 2 } \ right ) = 14,50 { m ^ 2 } \ )

  • Diện tích phòng hoạt động và sinh hoạt chung :

\ ( \ left ( { 5,2 m – 2.0,22 m / 2 { \ rm { } } } \ right ). \ left ( { 3,8 m – 2.0,22 m / 2 } \ right ) = 17,83 { m ^ 2 } \ )

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.